Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture_543.jpg 0.anh_khai_giang_098.jpg 0.65055514-small_56530.jpg 0.DSCF0042.jpg 0.DSCF0012.jpg 0.BenCangNhaRong_TPSaiGon.jpg 0.hoa11gw.jpg 0.sonca.jpg 0.untitled2.bmp 0.e1db20fbb3e80fd8cb05ae6528e27808.jpg 0.3007269586-hang-ng-l-n-nh-t-th-gi-i-qua.jpg 0.32.jpg 0.75173205-162159_Syney3.jpg 0.viet-Myson7996-g7ifhv89uz.jpg 0.sapa2.jpg 0.caumythuan1.jpg 0.1158914411Dalat4_265365.jpg 0.1158913921Benthanh0165375.jpg 0.1158914759SongHuong&ThienMu33143.jpg 0.normal_tu_cam_thanh-hue1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Lâm Thao.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi hoc sinh gioi lop 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Thu Hằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:11' 15-09-2010
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2009-2010
    MÔN: TOÁN LỚP 4
    THỜI GIAN: 90 PHÚT (không kể phát đề)



    ĐỀ BÀI

    Bài 1: (2 điểm) Thay đổi dấu (?) bằng số thích hợp:

    a)3 ngày = ? giờ; b) 3 giờ 10 phút = ?phút ; c) 15000 kg = ?tấn; d) 900dm2 = ?m2

    Bài 2: (4điểm) Đặt tính rồi tính:

    a) 53867 + 49608 ; b) 864752 – 91846 ; c) 482 x 347 ; d) 18490 : 215

    Bài 3: (2điểm) Tìm y:
    a) 1855 : y = 35 b) y -  = 
    Bài 4: (2điểm) Tính nhanh:
    a) 2010 x 85 + 15 x 2010 b) 9213 x 125 – 25 x 9213

    Bài 5: (3 điểm) Chu vi của hình chữ nhật là 56m, chiều dài là 18m. Tính diện tích hình chữ nhật?
    Bài 6: (3điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 400m. Chiều rộng bằng  chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó?

    Bài 7: (2,5điểm) Cho hình bình hành ABCD có N A B
    chiều cao AH = 5 cm. Kéo dài DC về phía C một 2cm
    đoạn CM = 2cm, kéo dài BA về phía A một đoạn
    AN = 2 cm để được hình chữ nhật NBMD có diện 5cm
    tích 40 m2. (hình bên).
    Tính diện tích hình bình hành ABCD 2cm

    D H C M
    Bài 8: (1,5điểm) Hãy tìm cách viết vào ô vuông một trong các số: từ số 1 đến số 10 để các phép tính sau đều đúng ( hình dưới đây)

    : + =
    - x

    = =
    - + =
    HẾT
    HƯƠNG DẪN CHẤM TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 4
    NĂM HỌC 2009 – 2010
    NỘI DUNG
    BIỂU ĐIỂM
    
    Bài 1: (2điểm)
    Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm
    
    a) 3 ngày = 72 giờ
    0,5 điểm
    
    b) 3giờ10 phút = 190 phút
    0,5 điểm
    
    c) 15000 kg = 15 tấn
    0,5 điểm
    
    d) 900 dm2 = 9 m2
    0,5 điểm
    
    Bài 2: (4 điểm)
    Mỗi bài đúng đạt 1 điểm
    
    a) 53867 b) 864752
    Xếp sai vị trí hoặc không Thực
    
     + 49608 - 91846
    hiện tính dọc thì không Tính điểm
    
     103475 772906
    
    
    
    
    
    c) 482 d) 18490 215
    Sai tích riêng không tính điểm
    
     X 347 1290 86
    
    
     3374 000
    
    
     1928
    
    
     1446
    
    
     167254
    
    
    Bài 3: (2điểm)
    Mỗi bài đúng đạt 1 điểm
    
    a) 1855 : y = 35 b) y -  = 
    
    
    y = 1855 : 35 y =  + 
    Đúng từng phần mỗi bài 0,5 điểm
    
    y = 53 y = 
    Đúng từng phần mỗi bài 0,5 điểm
    
    
    
    
    Bài 4: (2điểm)
    
    
    a) 2010 x 85 + 15 x 2034
    
    
    = 2010 x (85 + 15)
    0,5 điểm
    
    = 2010 x 100
    0,5 điểm
    
    = 201000
    
    
    b) 9213 x 125 – 25 x 9213
    
    
    = 9213 x (125 – 25)
    0,5 điểm
    
    = 9213 x 100
    0,5 điểm
    
    = 921300
    
    
    
    
    
    Bài 5: (3điểm)
    
    
    Phân nửa chu vi hình chữ nhật:
    0,25điểm
    
    56 : 2 = 28 (m)
    0,75điểm
    
    Chiều rộng hình chữ nhật:
    0,25điểm
    
    28 – 18 = 10 (m)
    0,75điểm
    
    Diện tích hình chữ nhật:
    0,25điểm
    
    18 x 10 = 180 (m2)
    0,5điểm
    
    Đáp số: 180 m2
    0,25điểm
    
    
    
    
    Bài 6: (3điểm)
    
    
    a) Nửa chu vi thửa ruộng là:
    0,25 điểm
    
    400 : 2 = 200 (m)
    0,5 điểm
    
    Chiều rộng: 200m
    
    
    Chiều dài:
    
    
    Chiều rộng thửa ruộng là:
    0,25 điểm
    
    200 : (2 + 3) x 2 = 80 (m)
    0,5 điểm
    
    Chiều dài thửa ruộng là:
    0,25 điểm
    
    200 – 80 = 120 (m)
    0,5 điểm
    
    Diện tích thửa ruộng là
     
    Gửi ý kiến